Cách sử dụng Modal Verbs khiếm khuyết động từ

Rút Gọn Link Kiếm Tiền Uy Tín

Download Đề thi thử THPT 2020 Đại học quốc gia Hà Nội môn Tiếng Anh

Thông thường, khi học Modal người thường học theo 2 mặt sau đây:

1. Cách sử dụng Tiêu biểu của 1 modal verb nào đó. Sau đây là 1 vài thí dụ:

– Khi diễn tả sự bắt buộc người ta nghĩ ngay đến từ MUST

– Khi diễn tả sự xin phép, cho phép người ta nghĩ ngay đến từ MAY/ MIGHT

– Khi diễn tả lời khuyên người ta nghĩ ngay đến từ SHOULD

2. Cách sử dụng modal verb để suy đoán, suy diễn.

1. MUST + VERB bare-infinitive
a) MUST(chắc chằn phải là): để đưa ra một suy luận có tính cách đoán chắc về một điều gì.
Ex: It’s not very warm and you are not wearing a coat. You must be cold. (= I’m sure you are cold)
Mrs. Woods must know London very well. She has lived there all her life. (= I’m sure she knows London very well)
b) MUST được dùng để diễn tả sự cần thiết hoặc bắt buộc ở hiện tại và tương lai.
Ex: Don’t tell anybody what I said. You must keep it a secret.
We haven’t got much time. We must hurry!
c) MUSTN’T được dùng đẻ chỉ sự cấm đoán
Ex: You must keep it a secret. You mustn’t tell anybody else.

2. MUST HAVE + PAST PARTICIPLE : chắc chắn là đã… 
CAN’T HAVE + PAST PARTICIPLE : chắc chắn là đã không…
– Được dùng để suy đoán một sự việc trong quá khứ.
Ex: Those shoes you bought are very nice. They must have been expensive.
You can’t have been at the swimming pool yesterday. The swimming pool was closed all day yesterday.

3. CAN’T: chắc là không, chắc là chưa… suy đoán một sự việc chắc chắn không xảy ra.
Ex: Peter was here a moment ago, so he can’t be far away.
Ann can’t be asleep. There’s a light on in her bedroom.

4. COULDN’T HAVE + PP = CAN’T HAVE + P.P 
Ex: You couldn’t have been at the swimming pool yesterday. The swimming pool was closed all day yesterday.
+ can’t have + pp / could have +pp: được dùng trong câu nghi vấn để nói về một việc gì đó đã diễn ra trong quá khứ.
Ex: Where can they have gone?
Sally is late. What could have happened to her?

5. COULD HAVE + P.P: có thể đã / có lẽ đã (sự việc có thể xảy ra trong quá khứ)
Ex: “I can’t find my wallet anywhere”. _ “You could have left it at home.”
I could have lent you the money. Why didn’t you ask me?

6. SHOULD HAVE + P.P : chắc có lẽ đã
OUGHT TO HAVE + PP :
– Khi chúng ta cho rằng một sự việc gì đó có lẽ dã xảy ra nhưng ta chưa biết một cách chắc chắn.
Ex: They should have arrived by now. (But I do not know if they have arrived)
“I wonder if he passed his driving test this morning. He ought to have passed it easily. (But I do not know if he passed it).
– Để chỉ một sự việc mà ta cho rằng đáng lẽ đã xảy ra nhưng lại không xảy ra .
Ex: They should have arrived by now, but they aren’t there yet.
He ought to have passed his driving test easily. I was surprised that he failed.
7. MAY / MIGHT:
a) Được dùng để diễn đạt điều gì đó có thể là thật hoặc có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. (Trong trường hợp này MIGHT không phải là quá khứ của MAY)
Ex: It may / might be my sister. (Đó có thể là chị tôi)
I may / might go abraod next month. (Có thể tháng sau tôi sẽ đi nước ngoài)
* Khi dùng để dự đoán về khả năng một điều gì đó có thể xảy ra, MAY hàm ý cơ hội xảy ra lớn hơn, chắc chắn hơn MIGHT.
Ex: I may go to London next month. (Tháng tới tôi có thể sẽ đi Luân Đôn) (cơ hội 50%)
I may go to London next month. (Tháng tới tôi có thể sẽ đi Luân Đôn) (cơ hội 30%)
b) MAY /MIGHT được trong lời xin phép trong lối nói trang trọng.
Ex: May I go out?
May I turn on the TV on?
I wonder if I might have a little more cheese? (liệu tôi có thể dùng thêm một ít pho mát?)
c) MAY / MIGHT + BE + VEB-ing: diễn đạt điều gì đó đang xảy ra.
Ex: That man may / might be watching us. (= Perhaps that man is watching us.)
d) MAY / MIGHT + BEEN + VERB (past participle):
Diễn đạt điều gì đó có thể đã xảy ra trong quá khứ hoặc một điều gì đã xảy ra trước một thời điểm trong tương lai.
Ex: Peter I very late. He may have missed his train.
By the end of this year, I might have saved some money.
e) MIGHT + HAVE + VERB (past participle):
Dùng để nói về một điều gì đả có thể xảy ra nhưng đã không xảy ra.
Ex: You were stupid to try to climbing up there. You might have killed yourself.
(bạn thật là ngốc khi cố trèo lên đó. May mà không chết đấy)

8. NEEDN’T : được dùng để diễn đạt sự không cần thiết ở hiện tại và tương lai.
Ex: We have got plenty of time. We needn’t hurry.

EXERCISE 1

Complete the following sentences with could / should / shouldn’t / must + have +PP or should / must + infinitive.
1. Susan failed her Economics 201 last term. She ___________ very upset (be).
2. This computer isn’t fast enough. I know. I ____________ a better one, but I didn’t have enough money when I bought this last month. (buy)
3. Why did you stay at a hotel when you went to New York? You ____________with Barbara. (stay)
4. Jack fell off a ladder yesterday but he’s all right. He’s lucky; he __________ himself badly. (hurt)
5. The situation was bad but it ___________ worse. (be)
6. You have been traveling all day. You ____________tired (be)
7. I’ve lost one of my gloves. I ____________it somewhere (drop)
8. Carol __________ very bored in her job. She does the same thing everyday.(get)
9. Jane walked past me without speaking. She ______________me (see)
10. The phone rang but I didn’t hear it . I ____________asleep (be)
11. I haven’t seen the people next door for ages . They __________ (go away)
12. That restaurant ____________very good. It’s always full [full]of people. ( be)
13. That restaurant ___________very good. It’s always empty. (be)
14. It rained every day during their holiday, so they __________ __ a very nice time (have)
15. Congratulations on passing your exam. You ___________very pleased .(be)
16. Bill and Sue go away on holiday very often, so they ______________short of money ( be)
17. Ted isn’t at work today. He _____________ill. ( be)
18. Ted wasn’t at work last week. He _______________ ill ( be )
19. Carol knows a lot about films. She ______________ to the cinema a lot. (go)
20. It was a great party last night. You _________ ___. Why didn’t you? (come)
21. I’m feeling sick. I _______________so much chocolate . ( eat)
22. You look tired . You ____________ to bed now (go)
23. You went to bed very late last night . You ____________ to bed earlier.(go)
24. I wonder why they are so late. They ______________ here an hour ago.( be)
25. I’m sorry I didn’t take your advice . I ______________what you said (do)
26. She was too far away, so she _____________ you.( not /see)
27. Don passed the exam without studying for it. The exam ___________very difficult ( be)
28. She knew everything about our plans. She __________to our conversation (listen)
29. The lights were red but the car didn’t stop. The driver ____________the red light ( see)
30. The trip was canceled last week. Paul _______anyway because he was ill (go)

* Nguồn bài viết: cô Nguyễn Thị Nguyệt Thu. 

Facebook Comments

Nhận Dạy Moodle Căn Bản Online

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*