Các động từ V-ing to verb phổ biến nhất

Rút Gọn Link Kiếm Tiền Uy Tín

Download Đề thi thử THPT 2020 Đại học quốc gia Hà Nội môn Tiếng Anh

Sau đây là bảng các động từ theo sau là V-ING và TO VERB phổ biến nhất. Đặc biệt hữu ích cho học sinh lớp 11

MOST COMMON GERUNDS AND INFINITIVES

 Các động từ theo sau là V-ING

Các động từ theo sau là TO – V

Các động từ  + O + TO – V

  1. avoid (tránh ) + V-ING
  2. admit (thừa nhận )
  3. advise (khuyên nhủ )
  4. anticipate (biết trước, lường trước)
  5. appreciate (đánh giá )
  6. complete ( hoàn thành )
  7. consider ( xem xét )
  8. delay ( trì hoãn )
  9. deny ( từ chối )
  10. detest (ghét cay ghét đắng)
  11. discuss ( thảo luận )
  12. dislike  ( không thích )
  13. enjoy ( thích )
  14. fancy (thích)
  15. finish ( hoàn thành )
  16. feel like (cảm thấy thích)
  17. *forget (quên)
  18. forgive (tha thứ)
  19. hate (ghét)
  20. imagine (tưởng tượng)
  21. involve (liên quan)
  22. keep ( tiếp tục )
  23. *like (thích)
  24. *love (yêu thích)
  25. mention (đề cập, nhắc đến )
  26. mind ( phiền , ngại )
  27. miss (nhớ , bỏ lỡ )
  28. postpone ( trỉ hoãn )
  29. practise (luyện tập )
  30. quit  (nghỉ , thôi )
  31. recall ( nhắc nhở , nhớ )
  32. recollect ( nhớ ra )
  33. *recommend (nhắc nhở )
  34. *regret (hối hận)
  35. *remember (nhớ đã làm)
  36. resent (bực tức )
  37. resist (kháng cự )
  38. risk ( rủi ro )
  39. spend + O (tiêu xài, trải qua)
  40. * stop (ngừng làm 1 việc gì)
  41. suggest (đề nghị )
  42. tolerate  (tha thứ )
  43. understand ( hiểu )
  44. can’t help (ko thể tránh / nhịn được )
  45. can’t stand ( ko thể chịu đựng đc )
  46. can’t bear ( ko thể chịu đựng đc )
  47. It is no use / It is no good ( vô ích )
  48. Would you mind (có làm phiền…ko)
  49. to be/ get used to ( quen với )
  50. to be / get accustomed to (dần quen với )
  51. to be busy ( bận rộn )
  52. to be worth (xứng đáng )
  53. to look forward to (trông mong )
  54. to have difficulty / fun / trouble
  55. to have  a difficult  time
  56. TO GO + V-ING

       Ex: We should avoid playing with  him

 

  1. afford (đủ khả năng ) + TO – V
  2. agree (đồng ý )
  3. appear ( có vẻ, hình như )
  4. arrange ( sắp xếp )
  5. ask ( hỏi , yêu cầu )
  6. attempt (nỗ lực, cố gắng)
  7. beg ( nài nỉ , van xin  )
  8. care  ( chăm sóc )
  9. claim (đòi hỏi , yêu cầu )
  10. consent ( bằng lòng )
  11. dare (dám)
  12. decide ( quyết định )
  13. demand ( yêu cầu )
  14. deserve ( xứng đáng )
  15. expect ( mong đợi )
  16. fail ( thất bại )
  17. *forget (quen)
  18. hesitate (do dự )
  19. hope (hi vọng )
  20. intend (dự định)
  21. learn ( học )
  22. manage (sắp xếp )
  23. mean (ý định )
  24. *need (cần )
  25. offer (đề nghị )
  26. plan ( lên kế hoạch )
  27. prepare ( chuẩn bị )
  28. pretend ( giả vờ )
  29. promise ( hứa )
  30. refuse ( từ chối )
  31. * regret (tiếc)
  32. *remember (nhớ)
  33. seem ( dường như )
  34. struggle (đấu tranh )
  35. swear ( xin thề )
  36. tend (có khuynh hướng)
  37. threaten (đe doạ )
  38. volunteer ( tình nguyện )
  39. wait (đợi )
  40. want ( muốn )
  41. wish ( mong )
  42. would like (thích, muốn)

Ex1: We agree to start early

Ex2: She volunteers to join the club.

 

  1. *advise (khuyên ) + O + TO – V
  2. appoint (bổ nhiệm)
  3. *allow  ( cho phép )
  4. ask ( yêu cầu )
  5. beg ( van xin )
  6. cause ( gây ra )
  7. challenge ( thách thức )
  8. charge (giao nhiệm vụ)
  9. choose (lựa chọn)
  10. compel (cưỡng bách, bắt buộc)
  11. convince ( thuyết phục )
  12. dare ( dám )
  13. desire (ao ước, them thuồng)
  14. direct (hướng dẫn, chỉ huy)
  15. encourage ( khuyến khích )
  16. expect ( mong đợi )
  17. forbid/ ban ( cấm )
  18. force ( buộc )
  19. hire ( thuê )
  20. implore (yêu cầu)
  21. instruct ( hướng dẫn )
  22. invite ( mời )
  23. need ( cần )
  24. order (ra lệnh )
  25. *permit (cho phép )
  26. persuade ( thuyết phục )
  27. remind ( nhắc nhở )
  28. require (đòi hỏi )
  29. * recommend (khuyên)
  30. teach ( dạy )
  31. tell ( bảo )
  32. urge ( thúc giục )
  33. want ( muốn )
  34. warn ( báo trước )

Ex1: She allowed me to use her car

Ex2: Tom invites me to go to the party.

  • Lưu ý:
  1. Thông thường sau: Adjective (tính từ) + To infinitive.

Ex: Students are eager to do homework

  1. Thông thường sau: bị động + To infinitive

Ex: He was made to clean the floor.

* Trừ từ LET:

Ex: My father lets me use the telephone. (câu chủ động)

Ex: I am let use the telephone by my father. (câu bị động)

  • Lưu ý:
  1. Thông thường sau: Preposition (giới từ) + V_ing.

Ex: Students are always interested in getting good marks.

  1. Một số động từ ở cột thứ 3 trong bảng này, nếu không có Object (tân ngữ) sẽ + V_ing.

Ex: They allow parking here.

* Khác với: They allow me to park here.

 

***MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐÁNG LƯU Ý***

I. Các trường hợp Động từ được giữ nguyên (bare – infinitive)

1. Một số động từ chỉ giác quan theo sau  động từ nguyên mẫu hoặc V-ING (nếu đang xảy ra)

see watch look at listen to smell

noticeobserve hearfeeltaste

– Ex1: I saw an old man paint a picture yesterday. (paint giữ nguyên: có nghĩa là Tôi xem ông lão vẽ bức tranh từ đầu đến cuối)

– Ex2: When I went to school yesterday, I saw an old man painting a picture. (dùng painting có nghĩa là: Hôm qua trên đường đi học, tôi nhìn thấy ông lão đang vẽ một bức tranh)

2. Sau các Trợ động từ (do, does, did)  các khiếm khuyết động từ (can, could, may, might, will, would…)

– Ex3: They don’t like football. – Ex3: Do you like football?

– Ex5: She can dance beautifully. – Ex6: He can’t speak English.

3. Các nhóm từ hoặc động từ theo sau  động từ nguyên mẫu khác:

+ nothing but ( không gì …nhưng chỉ) + would rather (thích ….hơn)

Ex: We would rather work than play

+ cannot but (không còn cách nào hơn là…) + Had better ( nên …..thì hơn)

Ex: You had better work hard

+ Let / help / make + S.O + V- (bare infinitive)

Ex: My father lets me drive his car

Ex2: He helped me wash my car

Ex3: I made my brother carry my suitcase.

+ S + have + O (chỉ người) + V- (bare infinitive): cấu trúc Nhờ ai làm gì.

Ex1: I had my brother carry my suitcase.

– Nếu thay HAVE = GET thì:

Ex2: I got my brother to carry my suitcase.

Nhưng: I had/ got my suitcase (chỉ vật) carried by my brother.

 

II. Cách phân biệt một số Động từ theo sau  2 khả năng: (V + To V  V + ING)

Chú ý: Một số động từ có thể theo sau bởi danh động từ hoặc động từ nguyên mẫu nhưng có sự khác biệt về nghĩa trong câu.

1. REMEMBER:

(*) Remember + V-ing: nhớ lại việc đã thực hiện.

– Ex1: I remember posting the letter. (Tôi nhớ là đã gửi lá thư này.)

– Remember + to V: nhớ để thực hiện.

– Ex2: I’ll remember to post the letter. (Tôi sẽ nhớ gửi lá thư này.)

2. FORGET:

(*) Forget + V-ing: quên điều gì đã xảy ra.

– Ex1: I forgot telling her this story. (Tôi quên  đã kể cho  ta nghe câu chuyện này.)

– Forget + to V: quên làm điều gì.

– Ex2: I forgot to tell her about this. (Tôi quên kể cho  ta về điều này.)

(*) Regret + V-ing: hối tiếc việc đã xảy ra.

– Ex1: She regrets going to a village school. ( ta tiếc  đã đi học ở ngôi trường làng.)

– Regret + to V: lấy làm tiếc thông báo điều xấu.

Ex2: The mother regrets to tell her son that he failed in the driving test. (Người mẹ lấy làm tiếc thông báonói cho con trai  ta biết rằng anh ta thi hỏng kỳ thi lấy bằng lái)

3. STOP:

(*) Stop + V-ing: ngưng thực hiện việc đang làm.

– Ex1: She stopped mending the dress. (Cô ấy ngừng vá chiếc áo đầm này.)

– Stop + to V: ngưng làm một việc gì khác để làm việc này. – Ex2: He was driving and he stopped to have a drink. (Anh ta dừng lại để uống nước.)

4. TRY:

(*) Try + V-ing: thử làm việc gì . – Ex: I’ve tried writing in blue ink to see if my handwriting is better.

(Tôi thử viết bằng mực xanh để xem chữ viết của tôi có khá hơn không.)

– Try + to V: cố gắng làm việc gì.

Ex2: They tried to work as hard as they could. (Họ cố làm việc càng chăm càng tốt,)

5. MEAN:

(*) Mean + V-ing: mang ý nghĩa.

– Ex1: Failure in the exam means having to learn one more year.

(Việc thi rớt có nghĩa là phải học thêm một năm nữa.)

– Mean + to V: dự định làm việc gì.

– Ex2: He means to take the coming exam. (Anh ấy dự định sẽ tham dự kỳ thi sắp tới.)

* Cập nhật thêm: stand, sit…+ V-ING

* DOWNLOAD LINK MEDIAFIRE:

– Bảng động từ V-ing và To Verbs thông dụng nhất

 

Facebook Comments

Nhận Dạy Moodle Căn Bản Online

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*